Xiaomi 18 Pro Max là một bản nâng cấp nhỏ trong năm hãng này không có bản Ultra. Thiết bị trở thành “át chủ bài” đối đầu Apple trong phân khúc cao cấp trên toàn cầu.
Cảm biến 1/1,56 inch, khẩu độ f/2.4, zoom quang học 3,2×. Chụp macro tele từ 12 cm, chống rung quang học OIS.
3
Siêu rộng Leica 50 MP
Góc nhìn 102°, chụp macro từ 5 cm.
Znews
Công nghệ
Màu sắc
Đen
Trắng
Ice Peach Pink
Galaxy Blue
Trong suốt · 16 GB + 1 TB
Khoảng giá flagship
Giá niêm yết tại Trung Quốc
12 GB + 256 GB
5.999
6.999
12 GB + 512 GB
6.999
7.999
16 GB + 512 GB
7.999
8.999
16 GB + 1 TB
8.999
9.999
Bản Trong suốt16 GB + 1 TB
9.999
10.999
6.000
8.000
10.000
Thông số chi tiết
Tất cả
Chỉ điểm khác
Thông số
18 Pro
Pro Max
Sản phẩm
Công bố
23/9/2026
23/9/2026
Thị trường đầu tiên
Trung Quốc
Trung Quốc
Hệ điều hành
HyperOS 4 · Android 17
HyperOS 4 · Android 17
Màu
Đen · Trắng · Ice Peach Pink · Galaxy Blue
Đen · Trắng · Ice Peach Pink · Galaxy Blue
Bản trong suốt
16 GB + 1 TB
16 GB + 1 TB
Giá Trung Quốc
12 GB + 256 GB
5.999 NDT
6.999 NDT
12 GB + 512 GB
6.999 NDT
7.999 NDT
16 GB + 512 GB
7.999 NDT
8.999 NDT
16 GB + 1 TB
8.999 NDT
9.999 NDT
Trong suốt 16 GB + 1 TB
9.999 NDT
10.999 NDT
Thân máy
Kích thước
151,8 × 72 mm
163,39 × 77,6 mm
Độ dày
8,46–8,56 mm
8,39–8,47 mm
Khối lượng
203–208 g
235–240 g
Kính trước
Dragon Crystal Glass 3.0
Dragon Crystal Glass 3.0
Kháng bụi, nước
IP66 · IP68 · IP69
IP66 · IP68 · IP69
Màn hình chính
Kích thước
6,4 inch
6,9 inch
Độ phân giải
2.436 × 1.120
2.624 × 1.208
Tấm nền
LTPO AMOLED M11 · full RGB
LTPO AMOLED M11 · full RGB
Tần số quét
1–120 Hz
1–120 Hz
Độ sáng đỉnh
4.000 nit
4.000 nit
Viền bốn cạnh
0,99 mm
0,99 mm
Chống nhìn trộm phần cứng
Có
Có
Điều sáng
DC toàn dải · PWM 2.160 Hz
Chưa nêu mức PWM
Màn hình phụ
Kích thước
2,7 inch
2,9 inch
Độ phân giải
912 × 596
976 × 596
Tần số quét
120 Hz
120 Hz
Viền
1,12 mm
1,22 mm
Độ sáng đỉnh
Chưa nêu
4.000 nit
Xử lý và bộ nhớ
Chip
8 Elite Gen 6
8 Elite Extreme Gen 6
Tiến trình
2 nm
2 nm
CPU tối đa
5 GHz
5 GHz
Tản nhiệt
Bơm dạng vòng · 4.355 mm²
Bơm dạng vòng thế hệ mới
RAM
LPDDR5X · 12/16 GB
LPDDR5X · 12/16 GB
Lưu trữ
UFS 4.1 · 256 GB–1 TB
UFS 4.1 · 256 GB–1 TB
Camera sau
Chính
200 MP · Light Hunter 960
200 MP · Light Hunter 960L
Cảm biến chính
1/1,28 inch
1/1,28 inch · LOFIC
Tiêu cự chính
23 mm · f/1.67 · OIS
23 mm · f/1.67 · OIS
Tele tiềm vọng
200 MP · Samsung HP5
200 MP · Samsung HP5
Cảm biến tele
1/1,56 inch
1/1,56 inch
Tiêu cự tele
75 mm · f/2.4 · OIS
75 mm · f/2.4 · OIS
Thu phóng
3,2× quang · 12,8× lossless
3,2× quang · 12,8× lossless
Lấy nét tele gần nhất
12 cm
12 cm
Siêu rộng
50 MP · 17 mm
50 MP · 17 mm · f/2.2
Camera trước và video
Camera trước
50 MP · AF · AON
50 MP · AF
Dolby Vision
4K60 ở mọi tiêu cự
4K60 ở mọi tiêu cự
OpenGate
Có
Có
LOG
Có theo ghi nhận sau sự kiện
Có theo ghi nhận sau sự kiện
Pin và sạc
Dung lượng
7.000 mAh
8.500 mAh
Pin
Jinshajiang
Jinshajiang xếp chồng
Hàm lượng silicon
32%
32%
Sạc dây
100 W · PPS 100 W
100 W · PPS 100 W
Sạc không dây
50 W
50 W
Chip sạc
Surge P4
Surge P4 · Surge G2
Bảo mật và kết nối
Vân tay
Siêu âm 3D dưới màn hình
Siêu âm 3D dưới màn hình
Mở khóa khuôn mặt
Có
Có
Nút AI vật lý
Có
Có
Di động và Wi-Fi
5G · Wi-Fi 7
5G · Wi-Fi 7
Bluetooth
6.0 theo bảng cấu hình
6.0 theo bảng cấu hình
NFC · UWB · hồng ngoại
Có
Có
USB-C
USB 3.2 Gen 1 · 5 Gb/s
USB 3.2 Gen 1 · 5 Gb/s
Chip tín hiệu
—
T1 + T1P
Loa
Stereo kép
3 loa
Micro
Chưa nêu
4
Mô-tơ rung
7514
0916C
Xem toàn bộ thông số
Znews
Công nghệ
Infographic
📌 Bài viết này được đóng góp bởi người dùng và bản quyền thuộc về người dùng đã xây dựng bài viết. Bản quyền thuộc về tác giả gốc và chỉ dùng cho mục đích học tập và giao tiếp. Nếu có bất kỳ vi phạm nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi để xóa nó.